Thị trường lương ngành xây dựng
Tổng hợp từ 22 tin tuyển dụng đang hiển thị. Mức lương thực tế, không "thỏa thuận".
Theo chuyên ngành
| Chuyên ngành | Lương thấp nhất | Lương cao nhất | Trung bình | Số tin |
|---|---|---|---|---|
|
Chỉ huy trưởng & Quản lý dự án
|
31.7 tr | 46.7 tr | 39.2 tr | 3 |
|
Cầu đường & Hạ tầng kỹ thuật
|
23.0 tr | 31.5 tr | 27.3 tr | 2 |
|
Kỹ sư Cơ điện (MEP)
|
21.0 tr | 29.3 tr | 25.1 tr | 4 |
|
Giám sát thi công xây dựng
|
19.0 tr | 26.5 tr | 22.8 tr | 2 |
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
|
19.0 tr | 26.3 tr | 22.7 tr | 3 |
|
Kỹ sư Dự toán & Đấu thầu (QS)
|
19.0 tr | 26.2 tr | 22.6 tr | 5 |
|
Thiết kế Kiến trúc & Kết cấu
|
18.0 tr | 26.0 tr | 22.0 tr | 1 |
|
Kỹ sư Trắc địa & Khảo sát
|
17.0 tr | 24.0 tr | 20.5 tr | 1 |
|
An toàn lao động (HSE)
|
17.0 tr | 23.0 tr | 20.0 tr | 1 |
Theo số năm kinh nghiệm
Dưới 1 năm
22.1 tr/tháng
19.0 – 25.3 tr
· 4 tin
1 - 3 năm
23.2 tr/tháng
19.4 – 27.0 tr
· 19 tin
3 - 5 năm
27.5 tr/tháng
22.8 – 32.2 tr
· 6 tin
Trên 5 năm
40.2 tr/tháng
32.7 – 47.7 tr
· 3 tin
Theo địa điểm (top 6)
| Địa điểm | Lương trung bình | Số tin |
|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 26.8 tr | 13 |
| Hà Nội | 21.3 tr | 3 |
| Đồng Nai | 27.0 tr | 3 |
| Bắc Ninh | 26.0 tr | 1 |
| Đà Nẵng | 21.5 tr | 1 |
| Đồng Tháp | 20.0 tr | 1 |
* Số liệu được tính từ các tin tuyển dụng có lương công khai đang hiển thị trên Laravel.