Thị trường lương ngành xây dựng
Tổng hợp từ 152 tin tuyển dụng đang hiển thị. Mức lương thực tế, không "thỏa thuận".
Theo chuyên ngành
| Chuyên ngành | Lương thấp nhất | Lương cao nhất | Trung bình | Số tin |
|---|---|---|---|---|
|
Quản lý dự án (PM)
|
29.2 tr | 42.8 tr | 36.0 tr | 12 |
|
Kết cấu
|
20.9 tr | 32.1 tr | 26.5 tr | 17 |
|
Thi công hoàn thiện & nội thất
|
15.0 tr | 30.0 tr | 22.5 tr | 1 |
|
Thiết kế nội thất
|
15.0 tr | 30.0 tr | 22.5 tr | 1 |
|
Dự toán & đấu thầu
|
18.1 tr | 26.6 tr | 22.4 tr | 14 |
|
Kiến trúc
|
16.7 tr | 26.3 tr | 21.5 tr | 18 |
|
QA/QC
|
17.6 tr | 25.2 tr | 21.4 tr | 11 |
|
An toàn lao động (HSE)
|
16.8 tr | 24.9 tr | 20.9 tr | 11 |
|
MEP (Cơ – Điện – Nước)
|
16.5 tr | 24.1 tr | 20.3 tr | 15 |
|
Kỹ sư công trường
|
16.2 tr | 23.3 tr | 19.8 tr | 6 |
|
Khác
|
15.4 tr | 23.6 tr | 19.5 tr | 16 |
|
Giám sát thi công
|
15.2 tr | 23.0 tr | 19.1 tr | 26 |
|
Kinh tế xây dựng
|
15.0 tr | 20.0 tr | 17.5 tr | 1 |
|
BIM (Mô hình thông tin công trình)
|
14.0 tr | 20.0 tr | 17.0 tr | 1 |
|
Điện công trình
|
12.0 tr | 20.0 tr | 16.0 tr | 1 |
|
Mua hàng & quản lý vật tư
|
10.0 tr | 14.0 tr | 12.0 tr | 1 |
Theo số năm kinh nghiệm
0 (chưa có KN)
18.4 tr/tháng
14.7 – 22.1 tr
· 42 tin
1–2 năm
17.6 tr/tháng
14.3 – 20.9 tr
· 46 tin
3–5 năm
27.1 tr/tháng
21.5 – 32.7 tr
· 60 tin
6–10 năm
43.8 tr/tháng
35.0 – 52.5 tr
· 4 tin
Theo địa điểm (top 10)
| Địa điểm | Lương trung bình | Số tin |
|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 17.7 tr | 31 |
| Hà Nội | 20.7 tr | 8 |
| Đồng Nai | 21.0 tr | 3 |
| Quảng Trị | 18.0 tr | 2 |
| Cà Mau | 16.0 tr | 1 |
| Đồng Tháp | 16.0 tr | 1 |
| Gia Lai | 15.0 tr | 1 |
| Hưng Yên | 14.0 tr | 1 |
| Khánh Hòa | 20.0 tr | 1 |
| Nghệ An | 12.5 tr | 1 |
* Số liệu được tính từ các tin tuyển dụng có lương công khai đang hiển thị trên ViecXayDung.com.